• 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
11 22 33 44 55
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline: 19001122
1900545454
Email: cskh@hcmpc.com.vn
Website: cskh.hcmpc.vn
Thăm dò ý kiến

Qua Hội nghị ngành điện gắn bó với địa phương hoặc Hội nghị khách hàng do các Công ty Điện lực hoặc Tổng Công ty Điện lực TPHCM tổ chức anh/chị có thể đóng góp ý kiến cho ngành điện và được ngành điện giải đáp thắc mắc một cách thỏa đáng ?

Đồng ý

Không đồng ý

Ý kiến khác

Số lượng truy cập

Khách online: 23
Thành viên online: 15

Giá bán điện

Căn cứ Thông tư số 19/2013/TT-BCT ngày 31/07/2013 của Bộ Công Thương về việc quy định giá bán điện và hướng dẫn thực hiện, kể từ ngày 01/08/2013, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng biểu giá bán điện mới như sau:

STT

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ CŨ (22/12/2012)

GIÁ MỚI (01/8/2013)

TỶ LỆ %

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất:

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

1,217

1,277

4.93

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

754

792

5.04

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2,177

2,284

4.92

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

1,243

1,305

4.99

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

783

822

4.98

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2,263

2,376

4.99

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

1,286

1,350

4.98

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

812

852

4.93

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2,335

2,449

4.88

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

1,339

1,406

5.00

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

854

897

5.04

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2,421

2,542

5.00

2

Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu:

2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

1,142

1,199

4.99

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

596

626

5.03

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

1,660

1,741

4.88

2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

1,199

1,259

5.00

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

625

656

4.96

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

1,717

1,803

5.01

3

Giá bán lẻ điện cho các đối tương hành chính, sự nghiệp:

3.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông:

 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1,315

1,379

4.87

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1,401

1,471

5.00

3.2

Chiếu sáng công cộng:

 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1,430

1,500

4.90

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1,516

1,590

4.88

3.3

Đơn vị hành chính, sự nghiệp:

 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1,458

1,531

5.01

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1,516

1,590

4.88

4

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh:

4.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

2,004

2,104

4.99

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1,142

1,199

4.99

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3,442

3,607

4.79

4.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

2,148

2,255

4.98

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1,286

1,350

4.98

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3,557

3,731

4.89

4.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

2,177

2,285

4.96

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1,343

1,410

4.99

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3,715

3,900

4.98

5

Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang:

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

đ/kWh

993

993

0.00

 

Cho kWh từ 0 đến 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

đ/kWh

1,350

1,418

5.04

 

Cho kWh từ 101 đến 150

đ/kWh

1,545

1,622

4.98

 

Cho kWh từ 151 đến 200

đ/kWh

1,947

2,044

4.98

 

Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

2,105

2,210

4.99

 

Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2,249

2,361

4.98

 

Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2,307

2,420

4.90

6

Giá bán buôn điện nông thôn:

6.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn:

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

đ/kWh

807

807

0.00

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

đ/kWh

1,067

1,120

4.97

 

Cho kWh từ 101 – 150

đ/kWh

1,190

1,249

4.96

 

Cho kWh từ 151 – 200

đ/kWh

1,499

1,574

5.00

 

Cho kWh từ 201 – 300

đ/kWh

1,631

1,713

5.03

 

Cho kWh từ 301 – 400

đ/kWh

1,743

1,830

4.99

 

Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

1,799

1,888

4.95

7

Giá bán buôn điện cho khu tập thể, cụm dân cư:

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt cho khu tập thể, cụm dân cư:

 

Thành Phố, thị xã:

 

a) Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

đ/kWh

912

912

0.00

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

đ/kWh

1,245

1,305

4.82

 

Cho kWh từ 101 – 150

đ/kWh

1,398

1,468

5.01

 

Cho kWh từ 151 – 200

đ/kWh

1,762

1,850

4.99

 

Cho kWh từ 201 – 300

đ/kWh

1,930

2,026

4.97

 

Cho kWh từ 301 – 400

đ/kWh

2,074

2,177

4.97

 

Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2,127

2,231

4.89

 

b) Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

đ/kWh

900

900

0.00

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

đ/kWh

1,215

1,276

5.02

 

Cho kWh từ 101 – 150

đ/kWh

1,354

1,421

4.95

 

Cho kWh từ 151 – 200

đ/kWh

1,707

1,792

4.98

 

Cho kWh từ 201 – 300

đ/kWh

1,871

1,964

4.97

 

Cho kWh từ 301 – 400

đ/kWh

2,001

2,100

4.95

 

Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2,076

2,178

4.91

 

Thị trấn, huyện lỵ

 

a) Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

đ/kWh

881

881

0.00

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

đ/kWh

1,181

1,241

5.08

 

Cho kWh từ 101 – 150

đ/kWh

1,321

1,387

5.00

 

Cho kWh từ 151 – 200

đ/kWh

1,665

1,748

4.98

 

Cho kWh từ 201 – 300

đ/kWh

1,831

1,923

5.02

 

Cho kWh từ 301 – 400

đ/kWh

1,957

2,054

4.96

 

Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2,007

2,105

4.88

 

b) Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

đ/kWh

863

863

0.00

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

đ/kWh

1,161

1,219

5.00

 

Cho kWh từ 101 – 150

đ/kWh

1,288

1,352

4.97

 

Cho kWh từ 151 – 200

đ/kWh

1,623

1,704

4.99

 

Cho kWh từ 201 – 300

đ/kWh

1,754

1,842

5.02

 

Cho kWh từ 301 – 400

đ/kWh

1,884

1,978

4.99

 

Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

1,932

2,027

4.92

7.2

Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới:

 

Cho kWh từ 0 – 100

đ/kWh

1,316

1,383

5.09

 

Cho kWh từ 101 – 150

đ/kWh

1,508

1,583

4.97

 

Cho kWh từ 151 – 200

đ/kWh

1,900

1,995

5.00

 

Cho kWh từ 201 – 300

đ/kWh

2,054

2,156

4.97

 

Cho kWh từ 301 – 400

đ/kWh

2,191

2,300

4.97

 

Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2,247

2,357

4.90

7.3

Giá bán buôn điện sử dụng cho các mục đích khác của khu tập thể, cụm dân cư:

7.3.1

Thành Phố (trừ nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới), thị xã, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp)

đ/kWh

1,182

1,240

4.91

7.3.2

Nhà chung cư cao tầng tại thành phố và các khu đô thị mới:

 

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

đ/kWh

1,914

2,009

4.96

 

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

đ/kWh

2,051

2,154

5.02

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

2,079

2,182

4.95

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp tại thanh cái 110kV

8.1

Công suất Máy biến áp lớn hơn 100 MVA

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

1,170

1,228

4.96

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

733

770

5.05

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2,129

2,234

4.93

8.2

Công suất Máy biến áp từ 50MVA đến 100 MVA

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

1,165

1,222

4.89

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

709

745

5.08

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2,119

2,223

4.91

8.3

Công suất Máy biến áp nhỏ 50 MVA

 

a) Giờ bình thường

đ/kWh

1,159

1,216

4.92

 

b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

708

743

4.94

 

c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2,104

2,208

4.94


Lưu ý:

Ø Giá bán được qui định theo thời gian sử dụng trong ngày như sau:

1. Giờ bình thường:

a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b. Ngày Chủ nhật:

- Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm:

a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b. Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:

- Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

Ø Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghị Quý khách hàng thông báo cho ngành Điện trước 15 ngày để điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá.

Ø Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ với Công ty Điện lực khu vực để lập thủ tục ký lại hợp đồng mua bán điện.

Ø Đối với hộ nghèo, hộ thu nhập thấp:

- Các hộ nghèo hộ thu nhập thấp đã đăng ký với bên bán điện và thường xuyên có mức sử dụng điện không quá 50kWh/tháng, tiếp tục được áp dụng theo giá của bậc thang đầu tiên (từ 0-50kWh);

- Đối với các hộ nghèo, hộ thu nhập thấp đủ điều kiện đăng ký mua điện theo giá bậc thang đầu tiên, nếu có nhu cầu thì đăng ký với Bên bán điện;

- Hộ sử dụng điện chỉ được đăng ký lại với bên bán điện theo mức giá áp dụng cho hộ nghèo và hộ thu nhập thấp sau 12 tháng kể từ tháng chuyển sang mức giá áp dụng cho hộ thông thường;

Ø Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức) giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang.

Ø Để biết thêm thông tin vui lòng liên hệ tổng đài 19001122- 1900545454 hoặc truy cập website www.hcmpc.vn, hoặc email ttcskh@hcmpc.com.vn

 

TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HỒ CHÍ MINH

TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO